| SÁCH HƯƠNG THỦY PHÁT HÀNH |
| STT |
TÊN SÁCH |
TÁC GiẢ |
NXB |
KHỔ SÁCH |
GIÁ BÌA |
| TỦ SÁCH NGHỆ THUẬT SỐNG - HỌC LÀM NGƯỜI |
| 1 |
10 suy nghĩ không bằng một hành động |
|
Hoàng Văn Tuấn |
VHTT |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 2 |
10 suy nghĩ không bằng một hành động (bìa cứng) |
|
Hoàng Văn Tuấn |
VHTT |
14,5x20,6 |
65.000 |
| 2 |
8 tố chất trí tuệ quyết định cuộc đời người đàn ông |
|
Phan Quốc Bảo (Biên dịch) |
LĐ |
14,5x20,5 |
65.000 |
| 3 |
8 tố chất trí tuệ quyết định cuộc đời người phụ nữ |
|
Mã Văn Ngân |
LĐ |
14,5x20,5 |
75.000 |
| 4 |
Cùng tô điểm cuộc sống |
|
GS. TS. Nguyễn Bắc Hùng |
TN |
13x19 |
25.000 |
| 5 |
Tri thức là sức mạnh |
GS. Nguyễn Lân Dũng |
TN |
13x19 |
25.000 |
| 6 |
101 Kinh nghiệm thành đạt trong cuộc sống |
Nguyễn Hải Anh |
VHTT |
13 x 19 |
36.000 |
| 7 |
Bí quyết thành đạt trong đời người |
Đức Minh - Nguyễn Thượng Thái |
LĐXH |
13x19 |
40.000 |
| 8 |
Nhìn trúng người, dùng đúng người |
|
Đổng Tố Phương |
TN |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 9 |
Cách đặt tên cho con, công ty, thương hiêu |
|
Tiêu Tương Tử |
TN |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 10 |
Đặt tên cho con ( để đón nhận may mắn cát tường) |
|
Hoài Nam- Tuấn Khanh |
VHTT |
13x19 |
25.000 |
| 10 |
Các quy tắc hay trong giao tiếp |
Hoàng Văn Tuấn |
TN |
13x19 |
22.000 |
| 11 |
Bạn là người được hoan nghênh nhất |
Nhiều tác giả |
TN |
13,5x20,5 |
40.000 |
| 12 |
92 bí quyết thu phục lòng người |
Nhất Ly |
VHTT |
14,5x20,5 |
90.000 |
| 13 |
Đạo làm người |
Trần Nhiên - Tô Thần |
TN |
13x19 |
50.000 |
| 14 |
Giao tiếp thông minh và tài ứng xử |
Tạ Ngọc Ái |
VHTT |
13x19 |
55.000 |
| 15 |
Nghệ thuật nói chuyện |
Hồng Khanh |
VHTT |
13x19 |
35.000 |
| 16 |
Nghệ thuật phô diễn |
Nguyễn Đình San |
TN |
13,5x20,5 |
28.000 |
| 17 |
Tài ăn nói của người đàn ông |
Hoàng Văn Tuấn |
TN |
13x19 |
26.000 |
| 18 |
11 lời khuyên chân thành cho thế hệ trẻ Bill Gates |
Nguyễn Gia Linh |
BK |
13,5x20,5 |
30.000 |
| 19 |
Thái độ quyết định tất cả |
Tạ Ngọc Ái (Biên dịch) |
LDXH |
13.5x20.5 |
45.000 |
| 20 |
Những kinh nghiệm xử thế bạn cần phải học |
Tạ Ngọc Ái |
TĐBK |
13x19 |
45.000 |
| 21 |
Năng lực sẽ quyết định thành công |
Duyên Hải (Biên soạn) |
VHTT |
13x19 |
40.000 |
| 22 |
Người thư ký hoàn hảo |
Hiền Mai (biên soạn) |
VHTT |
13,5x20,5 |
50.000 |
| 23 |
Mưu sự tại nhân |
Tạ Ngọc Ái |
VHTT |
13x19 |
48.000 |
| 24 |
Rèn luyện kỹ năng nói chuyện trước công chúng |
Bùi Ngọc Thắng |
TN |
13x19 |
12.000 |
| 25 |
Làm việc làm người làm quản lý |
Thương Mưu Tử - Duyên Hải |
TĐBK |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 26 |
Bí quyết của cuộc đời thành công |
Trần Nhật Nam - Doãn Hoa |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 27 |
Biểu cảm để rung động lòng người |
Nguyễn Thị Hồng Khanh |
TN |
13x19 |
20.000 |
| 28 |
9 loại người cần tránh |
|
Trương Lăng Tùng (Biên soạn) |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 29 |
Thay đổi suy nghĩ thay đổi cuộc đời |
Đức Minh (Biên soạn) |
TĐBK |
13,5x20,5 |
50.000 |
| 30 |
Nghệ thuật đàm phán của người Do Thái |
Tạ Ngọc Ái |
TN |
13x19 |
32.000 |
| 31 |
Nhìn thấu lòng người |
Kim Oanh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
45.000 |
| 32 |
81 quy tắc hay trong giao tiếp |
Duyên Hải (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
40.000 |
| 33 |
Triết lý nhân sinh của cuộc đời |
Nguyễn Gia Linh (Biên soạn) |
TĐBK |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 34 |
Người Việt phẩm chất và thói hư tật xấu |
Đức Minh (Biên soạn) |
TN |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 35 |
Người Việt từ nhà ra đường |
Băng Sơn |
TN |
13x19 |
40.000 |
| 36 |
25 thói quen giúp bạn thành công trong cuộc sống |
Quốc Khánh - Phương Nga |
TĐBK |
14,5x20,5 |
30.000 |
| 37 |
Cuộc sống hiện đại phải biết chọn gì bỏ gì |
Quốc Nghị |
TĐBK |
14x21 |
50.000 |
| 38 |
Những việc cần làm trong đời người |
Lê Duyên Hải |
LĐ |
14,5x20,5 |
60.000 |
| 39 |
Chiến lược cạnh tranh trong thời đại mới |
|
Tạ Ngọc Ái |
TN |
13,5x20,5 |
50.000 |
| 40 |
7 bước đệm dẫn đến thành công |
Nguyễn Duy Nguyên |
TĐBK |
13x19 |
25.000 |
| 41 |
Ấn tượng phút đầu giao tiếp |
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
20.000 |
| 42 |
Nghệ thuật ứng xử và sự thành công của mỗi người |
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
20.000 |
| 43 |
Nghệ thuật hiểu thấu tâm lý người khác |
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
30.000 |
| 44 |
365 sách lược xử thế |
|
Kim Oanh |
TN |
14,5x20,5 |
58.000 |
| 45 |
100 cách giao tiếp cần học hỏi trong cuộc sống hàng ngày |
Bích Lãnh |
VHTT |
13x19 |
36.000 |
| 46 |
100 lễ tiết cần học hỏi trong cuộc đời |
Bích Lãnh |
VHTT |
13x19 |
36000 |
| 47 |
Bí quyết thành công trước tuổi 30 |
|
Duyên Hải |
TN |
13x19 |
26.000 |
| 48 |
Tính cách quyết định số phận |
|
Tạ Ngọc Ái - Phan Quốc Bảo (biên dịch) |
TĐ |
14,5x20,5 |
75.000 |
| 49 |
Bí quyết dùng người |
|
Tạ Ngọc Ái |
TĐ |
13x19 |
36.000 |
| 50 |
Bí quyết quản người |
|
Tạ Ngọc Ái |
TĐ |
13x19 |
30.000 |
| 51 |
Biết dùng quản người |
|
Tạ Ngọc Ái |
TĐBK |
14,5x20,5 |
85.000 |
| 52 |
Biết dùng quản người (bìa cứng) |
|
Tạ Ngọc Ái |
TĐBK |
14,5x20,5 |
95.000 |
| 53 |
quyết tâm thành công sẽ tới |
|
OG MANDINHO |
TĐBK |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 54 |
10 nguyên tắc trở thành nhân tài của Bill Gates |
|
Lã Quốc Vinh |
TĐ |
14,5x20,5 |
50.000 |
| DANH NHÂN |
| 1 |
Đặng Tiểu Bình một trí tuệ siêu việt |
Lưu Cường Luân - Uông Đại Lý |
LĐ |
14,5x20,5 |
7.000 |
| 2 |
Hồ Cẩm Đào - Con đường phía trước |
Mã Linh - Lý Minh |
LĐ |
14.5 x 20.5 |
55.000 |
| 3 |
Nixơn và vụ Watergate |
George Sandra |
LĐ |
14,5x20,5 |
58.000 |
| 4 |
Putin - Sự trỗi dậy của một con người |
Trương Dự |
LĐ |
14.5x20.5 |
60.000 |
| 5 |
Khổng Minh Gia Cát Lượng |
Dư Đại Cát |
VHTT |
13x19 |
30.000 |
| 6 |
Danh nhân thế giới |
Trần Mạnh Thường |
VHTT |
16x24 |
100.000 |
| 7 |
Bản lĩnh Putin |
Dương Minh Hào - Triệu Anh Ba |
TN |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 8 |
Bác Hồ với tuổi trẻ của năm châu |
Trần Đương |
TN |
13x19 |
20.000 |
| 9 |
Những nhân vật nổi tiếng thế giới |
Hoàng Văn Tuấn |
LĐXH |
13,5x20,5 |
58.000 |
| 10 |
Ôn Gia Bảo nhà quản lý tài ba |
Mã Linh - Lý Minh |
TĐBK |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 11 |
Giang Trạch Dân |
Robert Lawrence Kuhn |
LĐ |
14,5x20,5 |
60.000 |
| 12 |
Obama - Tổng thống da màu đầu tiên |
Tạ Ngọc Ái |
LĐ |
13x19 |
35.000 |
| 13 |
100 nhà quân sự có ảnh hưởng đến thế giới |
Lưu Hải Sinh - Phủ Quang Hải |
LĐ |
14,5x20,5 |
70.000 |
| 14 |
Giờ phút cuối cùng của 9 vị nguyên soái Trung Quốc |
La Nguyên Sinh |
LĐ |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 15 |
Bí quyết thành công của STEVE JOBS |
|
Lê Duyên Hải (biên dịch) |
LĐ |
14,5x20,5 |
70.000 |
| 16 |
Bí quyết thành công của Henry Ford |
|
Nguyễn Gia Linh |
TĐBK |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 17 |
Medvedev và Putin bộ đôi quyền lực |
Hình Quảng Trình - Trương Kiến Quốc |
TĐBK |
14,5x20,5 |
60.000 |
| KINH TẾ |
| 1 |
100 Điều nên làm - 100 điều nên tránh trong kinh doanh |
Thương Mưu Tử |
VHTT |
14,5x20,5 |
80.000 |
| 2 |
Chiếm lĩnh thế giới kinh doanh mới |
Quỳnh Trang - Lê Hà |
VHTT |
19x19 |
35.000 |
| 3 |
Con đường dẫn đến thành đạt và danh tiếng |
TS. Nguyễn Thượng Thái |
VHTT |
13X19 |
37.000 |
| 4 |
Giúp bạn thành công trong kinh doanh |
Lưu Quân Sư |
VHTT |
13x19 |
48.000 |
| 5 |
Nghệ thuật quản lý kinh doanh |
Lưu Quân Sư |
TĐ |
13x19 |
40.000 |
| 6 |
Khoá học làm triệu phú |
Đức Minh (Biên soạn) |
LDXH |
13x19 |
32.000 |
| 7 |
Kỹ năng quản lý thời gian cá nhân trong cuộc sống hiện đại |
Nguyệt Minh - Đức Minh |
LDXH |
13x19 |
25.000 |
| 8 |
Bí quyết kinh doanh |
Tạ Ngọc Ái (Biên soạn) |
TĐBK |
14.5x20.5 |
70.000 |
| 9 |
Những điều làm huỷ hoại cuộc sống tài chính của bạn |
Đức Minh (Biên soạn) |
LĐXH |
13x19 |
16.000 |
| 10 |
Nghệ thuật quản lý kinh doanh và ứng xử văn hóa |
|
Lưu Quân Sư |
VHTT |
13x19 |
32.000 |
| 11 |
Tôn Tử binh pháp tinh tuyển nghệ thuật thương trường |
Phùng Hiếu (Biên soạn) |
LDXH |
14.5x20.5 |
58.000 |
| 12 |
Cẩm nang điều hành và quản trị doanh nghiệp |
Phạm Minh Thu |
TĐBK |
13.5x20.5 |
40.000 |
| 13 |
Cẩm nang đầu tư trên thị trường chứng khoán |
Phạm Thế Anh |
TĐBK |
13x19 |
35.000 |
| 14 |
Những điều hay trong quản trị hiện đại |
Đức Minh |
TĐBK |
13x20.5 |
38.000 |
| 15 |
Các nhà kinh doanh đấu trí như thế nào |
Nguyệt Minh |
TĐBK |
14.5x20.5 |
50.000 |
| 16 |
1001 cách làm giàu trong cuộc sống hiện đại |
Quốc Khánh - Thu Minh |
TĐBK |
14.5x20.5 |
40.000 |
| 17 |
Bí quyết thành công của các doanh nhân thành đạt |
Nguyễn Thị Hồng Hà |
TĐBK |
13x19 |
45.000 |
| 18 |
36 kế ứng dụng trong kinh doanh và trong cuộc sống |
Ngọc Bích |
TĐBK |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 19 |
Thuật lãnh đạo |
|
Hướng Phi |
TĐBK |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 20 |
Bản lĩnh kinh doanh của người Do Thái |
|
Ngũ Hào |
TN |
14,5x20,5 |
56.000 |
| 21 |
9 mẫu đàn ông dễ kiếm tiền nhất |
|
Tạ Ngọc Ái (biên soạn) |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 22 |
Những bí quyết làm giàu nổi tiếng |
|
Auger Mandeno |
TĐBK |
14,5x20,5 |
65.000 |
| 23 |
Quan hệ quyết định thành bại |
|
Jerry Acuff và Wally Wood |
TĐ |
13x19 |
45.000 |
| 24 |
Bí quyết thành công cúa Bill Gates |
|
Khảm Sài Nhân |
TĐ |
13x19 |
40.000 |
| 25 |
Bản lĩnh người làm giám đốc |
|
Nguyễn Duy |
LĐ |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 26 |
Bí quyết để thành công trong hùng biện, đàm phán, thuyết trình |
Đồng Quân |
TĐ |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 27 |
Chiêu bài quản lý vàng của Bill Gates |
|
Thương Mỗ |
TĐ |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 28 |
Bí quyết thành công của Obama |
|
Uông Tường |
TĐ |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 29 |
Mưu lược trong kinh doanh |
|
Hoàng Tuấn |
TĐ |
14,5x20,5 |
60.000 |
| 30 |
101 cách làm giàu |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
16.000 |
| VĂN HỌC |
| 1 |
truyện ngắn hay năm 2010-2011 |
|
Nhiều tác giả |
vh |
13x19 |
45.000 |
| 2 |
Tuyển tập truyện ngắn đặc sắc |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13,5x20,5 |
50.000 |
| 3 |
Truyện ngắn hay về tình yêu |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13,5x20,5 |
48.000 |
| 4 |
Đừng đùa với ma |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13,5x20,5 |
40.000 |
| 5 |
Ngàn lẻ một chuyện độc đáo & thú vị |
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 6 |
Ngoạ Sinh và những chuyện đời |
Nhiều tác giả |
HN |
13x19 |
40.000 |
| 7 |
Những trang viết lạ 2 |
Nhiều tác giả |
LĐ |
13x19 |
25.000 |
| 8 |
Phố không mùa |
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
32.000 |
| 9 |
Phố xinh làng xinh |
Nguyễn Thanh Bình - Nguyễn Thị Hồng Vân |
HNV |
15x15 |
28.000 |
| 10 |
Trong nước giá lạnh |
Võ Thị Xuân Hà |
PN |
13x19 |
30.000 |
| 11 |
Truyện ngắn cực hay Trung Quốc (hương tình yêu 7 dặm) |
Mai Hương (biên dịch) |
LD |
13x19 |
50.000 |
| 12 |
Tuyển tập truyện ngắn hay Trung Quốc |
Dương Danh Dy (tuyển chọn) |
TN |
13x19 |
30.000 |
| 13 |
Túp lều bác tôm |
|
Đỗ Đức Hiểu (dịch) |
VH |
13.,5X20,5 |
700.000 |
| 14 |
Cánh buồm đỏ thắm |
|
Linh Tâm (dịch) |
VH |
13,5X20,5 |
20.000 |
| 15 |
Trên sa mạc và trong rừng thẳm |
|
Nguyễn Hứu Dũng (dịch) |
VH |
13,5X20,5 |
80.000 |
| 16 |
Gulliver du ký |
|
Nguyễn Văn Sĩ (dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
65.000 |
| 17 |
Tiếng gọi nơi hoang dã |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13,5x20,5 |
40.000 |
| 18 |
Không gia đình |
|
Huỳnh Lý (dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
85.000 |
| 19 |
Mít đặc và các bạn |
|
Vũ Ngọc Bình (dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
35.000 |
| 20 |
Ông già và biển cả |
|
Lê Huy Bắc ( dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
15.000 |
| 21 |
Con bim trắng tai đen |
|
Tuân Nguyễn- Trần Thư ( dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
45.000 |
| 22 |
Robinson Cruose |
|
Hoàng Thái Anh ( dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
30.000 |
| 23 |
Đảo giấu vàng |
|
Vũ Ngọc Phan (dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
45.000 |
| 24 |
Oliver Twist |
|
|
|
|
90.000 |
| 24 |
Những tấm lòng cao cả |
|
Hoàng Thiếu Sơn (dịch) |
VH |
13,5x20,5 |
60.000 |
| TRUYỆN KINH DỊ |
| 1 |
Thần chết |
|
Vương Vũ Chấn |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 2 |
Sự trả thù muộn mằn |
|
Vương Vũ Chấn |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 3 |
Bác Sỹ đao phủ |
|
Vương Vũ Chấn |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 4 |
Huệ Mỹ của tôi |
Vương Vũ Chấn |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 5 |
Mỗi đêm một câu chuyện kinh dị |
|
Vương Vũ Chấn |
VH |
16x24 |
90.000 |
| 6 |
Khu phố sổ 13 |
|
Vương Vũ Chấn |
VH |
13x19 |
20.000 |
| TRUYỆN CƯỜI |
| 1 |
Nụ cười Anh Việt |
Hương Thủy - Đào Anh |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 2 |
Truyện cười người Hà Nội |
|
Nguyễn Đoàn |
TN |
13x19 |
38.000 |
| 3 |
Truyện cười bốn phương (T1) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 4 |
Truyện cười bốn phương (T2) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 5 |
Truyện cười bốn phương (T3) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 6 |
Truyện cười bốn phương (T4) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 7 |
Truyện cười bốn phương (T5) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 8 |
Truyện cười bốn phương (T6) |
|
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
18.000 |
| 9 |
Truyện Trạng Quỳnh |
|
Lữ Huy Nguyên (sưu tầm và tuyển soạn) |
VH |
12x20,5 |
15.000 |
| 10 |
Truyện Trạng Quỳnh và Truyện vui Ba Phi |
|
|
VH |
12x20,5 |
22.000 |
| 11 |
Truyện cười dân gian Việt Nam chọn lọc |
|
Nhiều tác giả |
|
12x20,5 |
24.000 |
| 12 |
Truyện Trạng Lợn và Truyện Xiển Bột |
|
Lữ Huy Nguyên (sưu tầm và tuyển soạn) |
VH |
12x20,5 |
22.000 |
| 13 |
tiếu lâm viết nam chọn lọc |
|
phương hạnh biên soạn |
vh |
13x20,5 |
18.000 |
| 14 |
Ba Giai - Tú Xuất và Truyện Thủ Thiệm |
|
|
VH |
12x20,5 |
22.000 |
| TỤC NGỮ - THƠ - CA DAO |
| 1 |
Ca dao Việt Nam |
Bich Hằng |
VHTT |
14,5x20,5 |
90.000 |
| 2 |
Lời ru của mẹ |
Năm Hồng Mai |
VHTT |
14,5x20,5 |
35.000 |
| 3 |
Truyện Kiều |
|
Nguyễn Du |
VHTT |
13x19 |
30.000 |
| 4 |
Những câu danh ngôn bất hủ |
Minh Anh |
VHTT |
13x19 |
26.000 |
| 5 |
Câu đối Việt Nam |
Nguyễn Bích Hằng (biên soạn) |
VHTT |
16x24 |
70.000 |
| 6 |
Từ điển thành ngữ - tục ngữ Việt Nam |
Gs. Nguyễn Lân |
VH |
14,5x20,5 |
80.000 |
| 7 |
Thơ Tố Hữu |
Tố Hữu |
VH |
13x20 |
40.000 |
| 8 |
Thơ Trần Đăng Khoa |
Trần Đăng Khoa |
VHTT |
11x18 |
20.000 |
| 9 |
Nhật ký trong tù |
Hồ Chí Minh |
VHTT |
13x20,5 |
28.000 |
| 10 |
Xuân Diệu thơ và đời |
Lữ Huy Nguyên (sưu tầm) |
Văn Học |
13x19 |
50.000 |
| 11 |
Nguyễn Bính thơ và đời |
Hoàng Xuân (Tuyển chọn) |
Văn Học |
13x19 |
30.000 |
| 12 |
Hàn Măc Tử thơ và đời |
Lữ Huy Nguyên (sưu tầm, tuyển chọn) |
Văn Học |
13x19 |
35.000 |
| 13 |
Hồ Xuân Hương thơ và đời |
Lữ Huy Nguyên (sưu tầm, tuyển chọn) |
Văn Học |
13x19 |
30.000 |
| TỦ SÁCH HOA HỌC TRÒ |
| 1 |
Chúng ta thật giàu có |
Nhiều tác giả |
TN |
12x21 |
15.000 |
| 2 |
Cuộc sống thật đáng yêu |
Nhiều tác giả |
TN |
12x21 |
15.000 |
| BỘ SÁCH SỐNG ĐẸP |
| 1 |
Đôi cánh thiên thần |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
18.000 |
| 2 |
Ba con búp bê vàng |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
16.000 |
| 3 |
Tấm thiệp đặc biệt |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
16.000 |
| 4 |
Bông hồng thuỷ tinh |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
18.000 |
| 5 |
Món quà cuối cùng của mẹ |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
18.000 |
| 6 |
Hôm qua, hôm nay và ngày mai |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
16.000 |
| 7 |
Mơ một miền xanh |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
18.000 |
| 8 |
Truyền thuyết hoa hồng |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
16.000 |
| 9 |
Lời nói của trái tim |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
16.000 |
| 10 |
Nước mắt người dưng |
Nhiều tác giả |
VHSG |
12x20,5 |
18.000 |
| BỘ SÁCH KHI TA LỚN |
| 1 |
Người bạn yêu và người bạn thích |
|
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
14.000 |
| 2 |
Những cái chạm tay |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
15.000 |
| 3 |
Đoá hoa khát vọng |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
12.000 |
| 4 |
Khi con bước vào đời |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
15.000 |
| 5 |
Em không muốn làm hoàng tử |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
14.000 |
| 6 |
Gửi tuổi dậy thì |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
14.000 |
| 7 |
Những điều sáng suốt nhất mẹ dạy chúng ta |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
16.000 |
| 8 |
Ngày hôm sau không đến |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
14.000 |
| 9 |
Xây đắp yêu thương |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
16.000 |
| 10 |
Dấu vết thời gian |
Lê Hanh (tuyển soạn) |
HN |
11x18 |
16.000 |
| Y HỌC |
| 1 |
Bệnh ung thư cách phòng và điều trị |
Nguyễn Văn Nhương - Nguyễn Thị Tốt |
YH |
13x19 |
38.000 |
| 2 |
Mát xa chân chữa 122 bệnh |
Lộc Hà Ngô Xuân Thiều |
YH |
13x19 |
32.000 |
| 3 |
Bệnh đái tháo đường ,bệnh gút , bệnh tăng mỡ máu |
BS Ngô Xuân Thiều - BS Nguyễn Công Đức |
VHTT |
13x19 |
12.000 |
| 4 |
Cẩm nang phòng và điều trị bệnh dạ dày và ống tiêu hoá |
Nguyễn Văn Nhương (biên sọan) |
HP |
13x19 |
30.000 |
| 5 |
Phòng chữa bệnh bằng rau củ quả |
Lương Y Quốc Đương |
TN |
13 x 19 |
30.000 |
| 6 |
Bác sỹ ơi tại sao? |
GS.TS Bùi Đại |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 7 |
Tỏi với sức khỏe con người |
Lương Y Quốc Đương |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 8 |
Bệnh thận chế độ dinh dưỡng cho người bệnh thận |
BS. Bạch Sĩ Minh |
YHOC |
13x19 |
25.000 |
| 9 |
Bệnh bướu cổ và các bệnh liên quan đến tuyến giáp trạng |
BS. Bạch Minh |
YHOC |
13x19 |
25.000 |
| 10 |
Các bệnh tim mạch thường gặp |
BS. Bạch Sĩ Minh |
YHOC |
13x19 |
26.000 |
| 11 |
Cẩm nang điều trị các bệnh viêm gan |
Nguyễn Văn Nhương |
Hồng Đức |
13x19 |
40.000 |
| 12 |
Cách phòng điều trị bệnh tim mạch |
Đỗ Mạnh Dũng |
YHOC |
13x19 |
35.000 |
| 13 |
Phổ biến kiến thức nhi khoa - Các bệnh trẻ em thường gặp |
BS. Sĩ Minh |
YHOC |
13x20 |
35.000 |
| 14 |
500 bài thuốc đông y gia truyền |
Lương Y Quốc Đương |
Y HỌC |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 15 |
Bệnh tăng huyết áp cách phòng và điều trị |
BS. Bạch Sĩ Minh |
YHOC |
13x19 |
35.000 |
| 16 |
Trà và các bài thuốc |
Tạ Ngọc Ái (Biên soạn) |
TN |
13x19 |
42.000 |
| 17 |
Cẩm nang phòng chữa trị bệnh tiểu đường |
Minh Anh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
28.000 |
| 18 |
Các bệnh về da liễu phát hiện và điều trị |
BS. Lê Dung |
Y HỌC |
13x19 |
30.000 |
| 19 |
Các bệnh về dạ dày ruột cách phát hiện và phương pháp điều trị |
BS. Bạch Sĩ Minh |
Y HỌC |
13x19 |
27.000 |
| 20 |
Các bệnh răng miệng thường gặp cách phát hiện và điều trị |
BS. Lê Trang |
Y HỌC |
13x20 |
29.000 |
| 21 |
Bệnh tiền liệt tuyến giải pháp dự phòng và điều trị bệnh |
Ngô Tín |
Y HỌC |
13x19 |
18.000 |
| 22 |
Bệnh tụy cách phòng và điều trị |
BS. Bạch Sĩ Minh |
Y HỌC |
13x19 |
29.000 |
| 23 |
Các bệnh ung thư thường gặp và đông y phòng chữa bệnh |
BS. Hùng Minh |
Y HỌC |
13x19 |
34.000 |
| 24 |
Bệnh gan mật và những điều cần biết |
BS. Bạch Sĩ Minh |
Y HỌC |
13x19 |
37.000 |
| 25 |
Các bệnh về đường hô hấp thường gặp và cách điều trị |
BS. Bạch Hùng Minh |
Y HỌC |
13x19 |
26.000 |
| 26 |
34 bài thuốc chữa bệnh từ rau quả |
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐBK |
13x19 |
20.000 |
| 27 |
54 bài thuốc chữa bệnh từ rau quả |
Lê Hạnh (tuyển soạn) |
TĐBK |
13x19 |
22.000 |
| 28 |
Bệnh tiểu đường cách phát hiện và điều trị |
BS. Bạch Minh |
Y HỌC |
13x19 |
28.000 |
| 29 |
Ấn huyệt bằng tay chữa bệnh |
Nguyễn Quang Thái |
Y HỌC |
13x19 |
30.000 |
| 30 |
Cách phòng và điều trị bệnh gút |
BS. Đỗ Mạnh Dũng |
TĐBK |
13x19 |
28.000 |
| 31 |
Bạn chính là bác sỹ tốt nhất của mình |
De Agostini |
TĐBK |
13x19 |
40.000 |
| 32 |
Bệnh lây truyền qua đường ăn uống |
Ths.Bs Bạch Đằng |
Y HỌC |
13x19 |
15.000 |
| 33 |
Bệnh cao huyết áp 285 món ăn và cách phòng trị bệnh |
Nguyễn Văn Sơn |
TĐBK |
14,5x20,5 |
26.000 |
| 34 |
Bách khoa tri thức chăm sóc con trẻ toàn diện |
Nguyễn Gia Linh |
TĐBK |
16x24 |
60.000 |
| 35 |
285 món ăn chữa bệnh hàng ngày |
Song Mai |
TĐBK |
13x19 |
20.000 |
| 36 |
Món ăn bài thuốc chữa bệnh tiểu đường |
Nguyễn Văn Ba |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 37 |
Sống mạnh khỏe nhờ ăn uống |
Trần Thế Minh |
LĐ |
13x19 |
40.000 |
| 38 |
Xoa bóp bấm huyệt chữa bách bệnh |
Nguyễn Kiều Liên |
TĐBK |
13x19 |
12.000 |
| 39 |
Bí quyết tự chữa bách bệnh theo y học dân gian Trung Quốc |
Lưu Thiếu Lâm |
TĐ |
13x19 |
45.000 |
| 40 |
Những bài thuốc hay từ hành - gừng - tỏi |
Hà Châu (biên soạn) |
TĐ |
13x19 |
25.000 |
| 41 |
Thuốc nam chữa bệnh và cấp cứu thông thường |
Lương Y Quốc Đương |
TĐ |
13x19 |
25.000 |
| 42 |
Mẹo lạ thuốc hay |
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
20.000 |
| 43 |
Thai nghén, sinh đẻ và chăm sóc em bé |
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
14,5x20,5 |
28.000 |
| 44 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh tim mạch |
|
Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 45 |
Hỏi-đáp phát hiện và điều trị bệnh tiểu đường |
Nguyễn Hồng Hoa-Bùi Trường |
VHTT |
14,5x20,5 |
35.000 |
| 46 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh phụ nữ |
|
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 47 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh ung thư |
|
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 48 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh nội tiết |
|
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 49 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh tiêu hóa |
|
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 50 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh thần kinh xương khớp gân cơ |
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
35.000 |
| 51 |
Cây thuốc vị thuốc phòng chữa bệnh hô hấp |
|
Ths.Lương y Vũ Quốc Trung |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| SÁCH NỮ CÔNG GIA CHÁNH |
| 1 |
550 món ăn ngon, dễ làm |
Trà My - Hoài Thu |
VHTT |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 2 |
999 Món ăn Á - Âu |
Lê Thanh Xuân |
TĐ |
14,5x20,5 |
80.000 |
| 3 |
Kỹ thuật chế biến các món lẩu sốt súp |
Lê Thanh Xuân |
TN |
13x18 |
30.000 |
| 4 |
Kỹ thuật chế biến các món lẩu và súp |
Lê Thanh Xuân |
TN |
13x19 |
20.000 |
| 5 |
Thức ăn giảm béo trong thiên nhiên |
Phạm Thu - Quốc Khánh |
LĐ |
13x19 |
24.000 |
| 6 |
200 món ăn ngon Việt Nam |
Thanh Thủy - Thanh Minh |
LĐXH |
13x19 |
30.000 |
| 7 |
Thực đơn ăn dặm cho bé |
|
Hà Châu (biên soạn) |
TĐ |
13x19 |
18.000 |
| 8 |
350 mẹo vặt trong đời sống hàng ngày |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
25.000 |
| 9 |
Kỹ thuật chế biến sinh tố nước ép |
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
20.000 |
| 10 |
1001 mẹo vặt trong cuộc sống hàng ngày |
|
Tú Anh ( biên soạn ) |
TĐ |
13x19 |
50.000 |
| 11 |
280 món ăn ngon |
|
Hà Châu (biên soạn) |
TĐ |
10x18 |
35.000 |
| 12 |
150 món ăn ngon của bé |
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
18.000 |
| 13 |
120 món ăn ngon việt nam |
|
Hà Châu (biên soạn) |
TĐ |
10X18 |
13.000 |
| SÁCH THIẾU NHI |
| 1 |
365 câu chuyện vun đắp tình yêu thương ở trẻ |
|
Vũ Anh Quyên (chủ biên) |
TĐ |
19x27 |
250.000 |
| 2 |
365 câu chuyện giúp trẻ khôn lớn mỗi ngày |
|
Vũ Anh Quyên (chủ biên) |
TĐ |
19x27 |
250.000 |
| 3 |
Tam tự kinh và những câu chuyện tham khảo |
|
Tạ Ngọc Ái dịch |
Dân trí |
16X24 |
20.000 |
| NHỮNG CÂU CHUYỆN CỔ TRẺ EM YÊU THÍCH NHẤT |
| 1 |
Truyện cổ tích Việt Nam đặc sắc |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13,5x20,5 |
25.000 |
| 2 |
Truyện cổ tích việt nam hay nhất |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13X20,5 |
25.000 |
| 3 |
Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x20,5 |
20.000 |
| 4 |
Truyện cổ Grim hay nhất |
|
Grim |
VH |
13,5x20,5 |
36.000 |
| 5 |
Những truyện cổ Andersen hay nhất |
|
Andersen |
VH |
13,5x20,5 |
40.000 |
| 6 |
Truyện dân gian Nga |
Kiều Nga (biên dịch) |
VHTT |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 7 |
Truyện cổ tích về các hoàng tử và công chúa |
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
25.000 |
| 8 |
Truyện cổ tích về các loài vật |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
25.000 |
| 9 |
Truyện cổ tích hay nhất về sự tích muôn loài |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 10 |
24 gương hiếu thảo - Nhị thập tứ hiếu |
|
Lý Văn Phức |
VH |
12x20 |
13.000 |
| 11 |
Những truyện cổ tích hay nhất về trí thông minh |
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
20.000 |
| 12 |
Những câu chuyện cổ tích hay nhất |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
25.000 |
| 13 |
Những truyện cổ tích hay nhất về lòng dũng cảm |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x19 |
25.000 |
| TRUYỆN NGỤ NGÔN NỔI TIẾNG THẾ GIỚI |
| 1 |
thơ ngụ ngôn EASOP |
|
Aesop |
VH |
13X19 |
20.000 |
| 2 |
Truyện ngụ ngôn Việt Nam chọn lọc |
|
Nhiều tác giả |
VH |
13x20,5 |
18.000 |
| 3 |
thơ ngụ ngôn lafontaine |
|
Lafontaine |
VH |
13X19 |
18.000 |
| 4 |
truyện ngụ ngôn thế giới chọn lọc |
|
Nhiều tác giả |
VH |
16x24 |
20.000 |
| TỦ SÁCH BỒI DƯỠNG TRÍ THÔNG MINH SÁNG TẠO CHO TRẺ |
| 1 |
Đố vui trí tuệ |
Lâm Trinh (Biên soạn) |
VHTT |
14,5x20,5 |
25.000 |
| 2 |
Những câu chuyện khoa học kích thích trí sáng tạo 1 |
Đăng Phong |
TĐBK |
13x19 |
40.000 |
| 3 |
Những câu chuyện khoa học kích thích trí sáng tạo 2 |
Đăng Phong |
TĐBK |
13x19 |
40.000 |
| 4 |
Truyện, thơ, câu đố thiếu nhi |
|
Hồng Phương ( biên soạn ) |
VH |
11x18 |
20.000 |
| 5 |
Câu đố luyện trí thông minh |
Phương Quỳnh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 6 |
91 câu chuyện trí tuệ bồi dưỡng trí thông minh cho trẻ |
Kỷ Giang Hồng - Tạ Ngọc Ái |
LĐ |
14,5x20,5 |
30.000 |
| 7 |
666 câu đố Viêt Nam (Câu đố tuổi thơ) |
Mai Chi (biên soạn) |
VHTT |
13x19 |
28.000 |
| 8 |
460 bài toán vui luyện trí thông minh |
|
Sa Thị Hồng Hạnh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
35.000 |
| 9 |
Những câu hỏi thông minh và lý thú |
Xuân Trường (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
35.000 |
| 10 |
Những câu hỏi thông minh và lý thú - Khoa học vui |
Xuân Trường (Biên soạn) |
TĐBK |
13x20 |
25.000 |
| 11 |
201 bài toán vui luyện trí thông minh |
Sa Thị Hồng Hạnh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 12 |
Nhà phát minh vĩ đại bắt đầu từ đây |
|
Dũng Minh (Biên soạn) |
TĐBK |
13x19 |
36.000 |
| 13 |
11 vạn câu hỏi vì sao |
|
Nhiều tác giả |
Dân trí |
14,5x20,5 |
80.000 |
| BỘ SÁCH DẠY TRẺ THÀNH TÀI |
| 1 |
Bí quyết phát triển trí thông minh cho trẻ - IQ |
|
Trần Đại Vi |
TĐ |
16x24 |
50.000 |
| 2 |
Bí quyết phát triển cảm xúc cho trẻ - EQ |
|
Trần Đại Vi |
TĐ |
16x24 |
50.000 |
| 3 |
Bí quyết phát triển tư duy sáng tạo cho trẻ - CQ |
|
Trần Đại Vi |
TĐ |
16x24 |
50.000 |
| BỘ TRUYỆN NGỤ NGÔN KỂ TRONG 5 PHÚT |
| 1 |
Con mèo đa mưu |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 2 |
Diều hâu và quạ |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 3 |
Sư tử và bò đực |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 4 |
Thỏ và cóc |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 5 |
Sư tử và voi |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 6 |
Cú mèo và châu chấu |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 7 |
Hai cha con và con lừa |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 8 |
Con cáo thông minh |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 9 |
Người chăn cừu và Sư tử |
|
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 10 |
Sư tử và chuột |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 11 |
Rùa và Diều hâu |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 12 |
Diều hâu và cáo |
Nhiều tác giả |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| BỘ SÁCH TÔ MÀU THEO TRUYỆN TRANH |
| 1 |
Bé tô màu theo truyện tranh - cô bé lọ lem |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 2 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Cậu bé pinochio |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 3 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Người đẹp ngủ trong rừng |
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 4 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Chú mèo đi hia |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 5 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn |
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 6 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Hai anh em |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 7 |
Bé tô màu theo truyện tranh - Cô bé quàng khăn đỏ |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 8 |
Bé tô màu theo truyện tranh -3 chú lợn con |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| BỘ SÁCH TÔ MÀU NHÂN VẬT HOẠT HÌNH |
| 1 |
Bé tô màu nhân vật hoạt hình T1 |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 2 |
Bé tô màu nhân vật hoạt hình T2 |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 3 |
Bé tô màu nhân vật hoạt hình T3 |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 4 |
Bé tô màu động vật hoang dã châu Phi |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 5 |
Bé tô màu đồ chơi |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 6 |
Bé tô màu chuột Mickey |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 7 |
Bé tô màu phong cảnh |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 8 |
Bé tô màu các loài chim |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 9 |
Bé tô màu động vật biển |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 10 |
Bé tô màu vịt Donal |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 11 |
Bé tô màu côn trùng |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 12 |
Bé tô màu phương tiện giao thông |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| BỘ SÁCH TÔ MÀU NHÂN VẬT HOẠT HÌNH NỔI TiẾNG THẾ GiỚI |
| 1 |
Bé tô màu chuột Mickey |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 2 |
Bé tô màu câu chuyện đồ chơi |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 3 |
Bé tô màu Tom&Jerry |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 4 |
Bé tô màu những câu chuyện của gấu Pooh |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 5 |
Bé tô màu Alice ở xứ sở thần tiên |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 6 |
Bé tô màu ScoobyDoo |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 7 |
Bé tô màu Vua sư tử |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 8 |
Bé tô màu Hello Kitty |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| 9 |
Bé tô màu Ben 10 |
|
|
VHTT |
19x27 |
12.000 |
| BỘ TÔ MÀU HOẠ SỸ NHÍ |
| 1 |
Bé tô màu - Girlgang (T1) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 2 |
Bé tô màu - Girlgang (T2) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 3 |
Bé tô màu - Girlgang (T3) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 4 |
Bé tô màu - Girlgang (T4) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 5 |
Bé tô màu - Girlgang (T5) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 6 |
Bé tô màu - Hoàng tử và công chúa (T1) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 7 |
Bé tô màu - Hoàng tử và công chúa (T2) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 8 |
Bé tô màu - Hoàng tử và công chúa (T3) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 9 |
Bé tô màu - Hoàng tử và công chúa (T4) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 10 |
Bé tô màu - Pokemon (T1) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 11 |
Bé tô màu - Pokemon (T2) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 12 |
Bé tô màu - Pokemon (T3) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 13 |
Bé tô màu - Pokemon (T4) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 14 |
Bé tô màu - Siêu nhân (T1) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 15 |
Bé tô màu - Siêu nhân (T2) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 16 |
Bé tô màu - Siêu nhân (T3) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| 17 |
Bé tô màu - Siêu nhân (T4) |
|
Hoạ sỹ: Nhung Tuấn |
TĐ |
19x26,3 |
10.000 |
| BỘ SÁCH RÈN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG KHIẾU CHO BÉ |
| 1 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 1) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 2 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 2) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 3 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 3) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 4 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 4) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 5 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 5) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 6 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 6) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| 7 |
Rèn luyện và phát triển năng khiếu cho bé (tập 7) |
Trung Anh |
VHTT |
16x24 |
6.500 |
| BỘ TÔ MÀU BÉ LÀM HỌA SỸ |
| 1 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 1) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 2 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 2) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 3 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 3) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 4 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 4) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 5 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 5) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 6 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 6) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 7 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 7) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 8 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 8) |
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 9 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 9) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 10 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 10) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 11 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 11) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 12 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 12) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 13 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 13) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 14 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 14) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| 15 |
Bé tô màu - Bé làm họa sỹ (tập 15) |
|
Trung Anh |
VHTT |
19x26,3 |
12.000 |
| BỘ TRUYỆN TRANH NHỮNG CÂU CHUYỆN TRẺ EM YÊU THÍCH NHẤT |
| 1 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Tư mã quang đập vỡ chum |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 2 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Ngựa con qua sông |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 3 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Chuột túi con ỷ lại |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
16.000 |
| 4 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Ba vị hoà thượng |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 5 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Cậu bé nói dối |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 6 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Cậu bé hiếu học |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 7 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Vịt con xấu xí |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 8 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất -Cô bé bán diêm |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 9 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Cô bé tí hon |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 10 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Nàng tiên cá |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 11 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Thỏ và rùa chạy thi |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 12 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Lạc đà và dêi |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 13 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - công chúa Bạch Tuyết |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 14 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - ông lão đánh cá và con cá vàng |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 15 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Quạ uống nước |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 16 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Trí tuệ của chú cua nhỏ |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 17 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Đại chiến chó mèo |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
14.000 |
| 18 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Khổng Dụng nhường lê |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 19 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Tào Xung cân voi |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 20 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Thỏ và rùa chạy thi |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 21 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Củ cải quay trở về |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 22 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Chiếc chăn sao |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 23 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Đi tìm suối nguồn vui vẻ |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 24 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Khỉ vớt trăng |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 25 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Cáo mượn oai hùm |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 26 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất -Sắp mưa rồi |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 27 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Chú vịt con mỉm cười |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 28 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Sư tử và chuột |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 29 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Thỏ con ngoan ngoãn |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| 30 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Chú sâu vui vẻ |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
12.000 |
| NHỮNG CÂU CHUYỆN TRẺ EM YÊU THÍCH NHẤT - SÁCH TÚI |
| 1 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Bộ túi 6 cuốn ( tập 1 ) |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
76.000 |
| 2 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Bộ túi 6 cuốn ( tập 2 ) |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
78.000 |
| 3 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Bộ túi 6 cuốn ( tập 3 ) |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
76.000 |
| 4 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Bộ túi 6 cuốn ( tập 4 ) |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
76.000 |
| 5 |
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất - Bộ túi 6 cuốn ( tập 5 ) |
|
|
DT |
18,5x20,5 |
74.000 |
| BỘ SONG NGỮ BÉ KHÁM PHÁ THẾ GIỚI XUNG QUANH - DÀNH CHO TRẺ MẦM NON 2+ |
| 1 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Gia đình |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 2 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Đồ chơi |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 3 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Động vật hoang dã |
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 4 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Động vật biển |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 5 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Gia vị |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 6 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Rau củ quả |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 7 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Thể thao |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 8 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Phương tiện giao thông |
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 9 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Nhạc cụ |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 10 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Thức ăn |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 11 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Hoa |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 12 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Bò sát & ĐV k xương sống |
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 13 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Vật nuôi trong nhà |
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 14 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Côn trùng |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| 15 |
Bé khám phá thế giới xung quanh - Trái cây |
|
|
TĐ |
15x15 |
13.000 |
| BỘ TÔ MÀU CÙNG BÉ KHÁM PHÁ THẾ GIỚI MÀU SẮC |
| 1 |
Bé tô màu brazt (tập 1) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 2 |
Bé tô màu brazt (tập 2) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 3 |
Bé tô màu brazt (tập 3) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 4 |
Bé tô màu brazt (tập 4) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 5 |
Bé tô màu brazt (tập 5) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 6 |
Bé tô màu brazt (tập 6) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 7 |
Bé tô màu winx club (tập 1) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 8 |
Bé tô màu winx club (tập 2) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 9 |
Bé tô màu winx club (tập 3) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| 10 |
Bé tô màu winx club (tập 4) |
|
Hoàng Nhung |
VHTT |
19x26,5 |
12.000 |
| BỘ MỖI EM BÉ LÀ MỘT THIÊN TÀI - TRÒ CHƠI PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ CHO TRẺ |
| 1 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 1) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 2 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 2) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 3 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 3) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 4 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 4) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 5 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 5) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 6 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 6) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 7 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 7) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 8 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 8) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 9 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 9) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| 10 |
Mỗi em bé là một thiên tài (tập 10) |
|
|
VHTT |
18,5x18,5 |
8.000 |
| BỘ TẬP TÔ VỮNG BƯỚC TIẾN VÀO LỚP 1 |
| 1 |
tập tô nét cơ bản (tập 1) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 2 |
tập tô nét cơ bản (tập2) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 3 |
tập tô mẫu chữ thường (tập3) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 4 |
tập tô mẫu chữ thường (tập 4) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 5 |
tập tô mẫu chữ hoa (tập5) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 6 |
tập tô mẫu chữ hoa (tập 6) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 7 |
tập tô mẫu chữ số (tập 7 ) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| 8 |
tập tô mẫu chữ số (tập 8 ) |
|
|
VHTT |
16x24 |
7.000 |
| BỘ TRUYỆN TRANH PHÁT TRIỂN TƯ DUY CHO TRẺ |
| 1 |
Vịt con xấu xí |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 2 |
Những câu chuyện về trí tuệ |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 3 |
Những câu chuyện vui vẻ |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 4 |
Câu chuyện về sự trưởng thành |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 5 |
Những câu chuyện về tình thương |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 6 |
Công chúa Bạch Tuyết |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 7 |
Sói già và 7 chú dê con |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| 8 |
3 chú lợn con |
|
Những câu chuyện trẻ em yêu thích nhất |
TĐ |
18,5x20,5 |
30.000 |
| BỘ SÁCH DÀNH CHO CÁC BÉ TUỔI MẦM NON HEO CON ĐI HỌC |
| 1 |
bộ heo con đi học-chữ cái ,chữ số,hình dạng và màu sắc |
|
|
tđ |
7,5x15 |
15.000 |
| 2 |
bộ heo con đi học-động vật- tiếng kêu- nơi ở |
|
|
tđ |
7,5x15 |
15.000 |
| 3 |
bộ heo con đi học-trái cây hoa & rau |
|
|
tđ |
7,5x15 |
15.000 |
| 4 |
bộ heo con đi học-bộ phận cơ thể -trang phục nhà ở nghệ nghiệp |
|
|
tđ |
7,5x15 |
15.000 |
| SÁCH THAM KHẢO |
| 1 |
Các triều đại Trung Hoa |
|
TN |
|
55.000 |
| 2 |
Khoa học nhân dạng |
Lê Giảng |
TĐ |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 3 |
Trí tuệ Khổng Tử |
Tạ Ngọc Ái |
VHTT |
15,5x20,5 |
30.000 |
| 4 |
Thế giới quanh ta và những điều bí ẩn |
Ái Thu - Mạnh Tuấn |
LĐXH |
13x19 |
32.000 |
| 5 |
Hoa hậu Việt Nam những điều chưa biết |
Dương Kỳ Anh |
HNV |
13x19 |
25.000 |
| 6 |
Thường thức lịch sử Trung Quốc |
Nguyễn Văn Út |
VHTT |
13x20,5 |
25.000 |
| 7 |
Tạo dáng cây thế bonsai |
Lan Anh |
TĐBK |
13x19 |
25.000 |
| 8 |
Sổ tay nghệ nhân cây cảnh |
|
Nguyễn Ngọc Thạch |
TĐBK |
13x19 |
25.000 |
| 9 |
Thế giới 5000 năm những điều bí ẩn |
|
Triệu Trường Hoa |
VHTT |
16x24 |
220.000 |
| 10 |
100 bài hát Việt Nam hay nhất thế kỷ 20 |
|
Nhiều tác giả |
TN |
19x27 |
60.000 |
| 11 |
150 tình ca Việt Nam đặc sắc thế kỷ 20 |
|
Nhiều tác giả |
TN |
19x27 |
70.000 |
| 12 |
Hoành phi câu đối |
|
Nguyễn Bích Hằng |
VHTT |
13x19 |
50000 |
| SÁCH PHONG THỦY - KHOA HỌC THẦN BÍ |
| 1 |
Lịch vạn niên Việt Nam thế kỷ XXI |
Chu Văn Khánh |
VHTT |
16x24 |
135.000 |
| 2 |
60 năm sinh trong hoa giáp |
Thạc sỹ: Vũ Đức Huynh |
TH |
13x19 |
38.000 |
| 3 |
Bí ẩn bàn tay |
|
Hiền Mai (biên soạn) |
TH |
13x19 |
45.000 |
| 4 |
Kinh dịch trọn bộ |
|
Ngô Tất Tố |
VH |
16x24 |
150.000 |
| 5 |
Tinh tú với con người |
Thạc sỹ: Vũ Đức Huynh |
TH |
14,5x20,5 |
30.000 |
| 7 |
12 Con giáp và những năm tháng cuộc đời |
Hằng Nga (biên dịch) |
VHTT |
13x19 |
30.000 |
| 8 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Sửu |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 9 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Tý |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 10 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Dần |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 11 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Mão |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 12 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Thìn |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 13 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Tỵ |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 14 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Ngọ |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 15 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Mùi |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 16 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Thân |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 17 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Dậu |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 18 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Tuất |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 19 |
Tính cách con người qua năm sinh-Tuổi Hợi |
Trần Mạnh Thường |
TH |
13x19 |
15.000 |
| 20 |
Khoa học với đoán giải tương lai |
Lê Giảng |
VHDT |
14,5x20,5 |
70.000 |
| 21 |
Khoa học với những giấc mơ |
|
Lê Giảng |
VHTT |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 22 |
Khổng Minh Thần Toán |
Nguyễn Bích Hằng |
VHTT |
13x19 |
60.000 |
| 23 |
Khổng Minh Thần Toán (bìa cứng) |
Nguyễn Bích Hằng |
VHTT |
13x20 |
70.000 |
| 24 |
Khổng minh gia cát lượng |
|
Dư Đại Cát |
TĐBK |
13X19 |
40.000 |
| 25 |
Tả ao địa lý Huyền Cơ - Thiệu Vĩ Hoa âm phần diệu dụng |
Tả Ao - Thiệu Vĩ Hoa |
TĐ |
16x24 |
36.000 |
| 26 |
Vạn sự bất cầu nhân - Hoàng lịch 2010 - 2013 |
|
Hoàng Cơ |
TĐ |
16x24 |
60.000 |
| 27 |
Tổng luận về tướng pháp |
Ths. Vũ Đức Huynh |
HP |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 28 |
Dự đoán tương lai bằng phương pháp số hóa |
Ths. Vũ Đức Huynh |
VHTT |
13x19 |
35.000 |
| 29 |
Thiên thời địa lợi nhân hòa |
Bạch Huyết |
Thời đại |
16x24 |
115.000 |
| 30 |
Phong thủy thực hành trong xây dựng và kiến trúc nhà ở |
Ths. Vũ Đức Huynh |
Thời đại |
13x19 |
45.000 |
| 31 |
Phong thủy cổ truyền trong kiến trúc hiện đại |
Bích Hằng |
VHTT |
13x19 |
25.000 |
| 32 |
thời sinh dự đoán tương lai và các cách hóa giải |
|
thạc sỹ vũ đức huynh |
TĐ |
14,5x20,5 |
50.000 |
| 33 |
phong thủy toàn thư |
|
BIÊN CHẤN HƯNG |
TĐ |
19X27 |
120.000 |
| 34 |
Xem ngày tốt xấu theo phong tục dân gian ( Nhâm Thìn 2012) |
Nguyễn Bích Hằng |
VHTT |
14,5x20,5 |
25.000 |
| 35 |
100 câu hỏi về phong thủy nhà ở |
KS. Thanh Hải |
TĐ |
13x19 |
35.000 |
| 36 |
Văn khấn Nôm truyền thống của người Việt |
|
Đại đức Thích Thanh Anh |
VHTT |
16x24 |
30.000 |
| 37 |
Văn khấn cổ truyền Việt Nam |
|
Thượng Toạ Thích Thanh Duệ |
VHTT |
16x24 |
36.000 |
| 38 |
Nghi lễ thờ cúng cổ truyền Việt Nam |
|
Thượng Toạ Thích Quảng Đại |
VHTT |
14,5x20,5 |
32.000 |
| 39 |
Việt Nam phong tục và nghi lễ cổ truyền |
Thượng Toạ Thích Thanh Duệ |
VHTT |
13x19 |
36.000 |
| 40 |
Những điều kiêng kỵ theo phong tục dân gian |
|
Mai Uyên |
VHTT |
13x19 |
45.000 |
| 41 |
Tục thờ Đức Mẫu Liễu, Đức Thánh Trần |
Vũ Ngọc Khánh |
VHTT |
13x19 |
25.000 |
| 42 |
Lập và giải Tử Vi |
|
Ths. Vũ Đức Huynh |
TĐ |
13x19 |
40.000 |
| |
|
|
|
|
|
|
| TỦ SÁCH NUÔI DẠY CON |
| 1 |
101 Cách dạy con thành tài |
Trần Đại Vĩ - Ngô Khu |
VHTT |
13x19 |
40.000 |
| 2 |
26 sai lầm của cha mẹ trong giáo dục gia đình |
Đức Minh (Biên soạn) |
LĐXH |
13x19 |
40.000 |
| 3 |
Nghệ thuật giáo dục con từ 0-9 tuổi |
Nguyệt Minh - Đức Minh |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 4 |
Hãy nói với con rằng con giỏi lắm |
Nguyệt Minh |
LĐXH |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 5 |
50 sai lầm dạy con bố mẹ thường mắc phải |
Tạ Ngọc Ái |
TN |
13x19 |
40.000 |
| 6 |
Cẩm nang nuôi dạy con (Bố mẹ không nên nói gì với con cái) |
Nguyễn Gia Linh (Biên soạn) |
LĐXH |
13,5x20,5 |
28.000 |
| 7 |
Thiên tài được đào luyện như thế nào? |
Nguyệt Minh (Biên soạn) |
TĐBK |
14,5x20,5 |
45.000 |
| 8 |
Làm thế nào để con chăm học |
Lê Duyên Hải |
TN |
13x19 |
26.000 |
| 9 |
Làm gì khi con ham chơi |
|
Nguyệt Minh |
TĐBK |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 10 |
Mẹ quyết định 99% sự thành công của con |
Lê Duyên Hải (biên soạn) |
TĐ |
13x19 |
32.000 |
| SÁCH TÂM LÝ - TÌNH YÊU - CUỘC SỐNG |
| 1 |
Bí quyết làm đẹp tại nhà dành cho bạn gái |
Lê Hạnh (Tuyển chọn) |
VHTT |
13x20.5 |
16.000 |
| 2 |
Khi bạn gái trưởng thành |
|
Lê Hạnh (Tuyển chọn) |
VHTT |
13x20.6 |
20.000 |
| 3 |
Bí mật phái mạnh |
Gia Linh - Hải Bằng |
VHTT |
14x20,5 |
44.000 |
| 4 |
Biện pháp giải toả Stress ở đàn ông |
Thanh Lan (Duyên Hải) |
LĐXH |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 5 |
Biện pháp giải toả Stress ở phụ nữ |
Duyên Hải - Gia Linh |
LĐXH |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 6 |
Hoà hợp trong hôn nhân |
BS. Nguyễn Hương Sơn |
VHTT |
13x19 |
40.000 |
| 7 |
Nghệ thuật làm vợ |
Lan Anh |
VHTT |
13x19 |
45.000 |
| 8 |
Bí quyết giữ lửa tình yêu - Hai nửa nhìn nhau |
Nguyễn Đình San |
TN |
13,5x20,5 |
34.000 |
| 9 |
10 bí quyết giúp phụ nữ thành công và hạnh phúc |
Duyên Hải - Gia Linh |
VHTT |
13x19 |
32.000 |
| 10 |
Làm một người phụ nữ có sức hấp dẫn nhất |
Tạ Ngọc Ái |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 11 |
Bí quyết giữ gìn hạnh phúc gia đình |
Lý Minh Dương - Phạm Dũng Thắng |
TĐBK |
13x19 |
30.000 |
| 12 |
Cẩm nang phụ nữ hiện đại |
Ths. Vương Ngọc Học |
LĐ |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 13 |
Cẩm nang gia đình hiện đại |
Hương Thủy (Biên soạn) |
LĐ |
14,5x20,5 |
55.000 |
| 14 |
Ma lực hấp dẫn hai giới |
Nguyễn Thị Hồng Khanh |
LĐ |
13x19 |
30.000 |
| 15 |
Bí quyết hồi sinh sắc đẹp dành cho bạn gái |
Lê Hạnh |
TĐBK |
13x20,5 |
36.000 |
| 16 |
10 Nguyên tắc chọn đối tượng kết hôn phù hợp |
Nguyễn Hà Anh |
VHTT |
13x19 |
28.000 |
| 17 |
Thư tình người đang yêu |
|
Nhiều tác giả |
TN |
13x19 |
35.000 |
| 18 |
Những bức thư tình hay nhất |
|
An Giang (tuyển soạn) |
LĐ |
13x19 |
20.000 |
| 19 |
Hai mươi tuổi quyết định cuộc đời người đàn ông |
|
Đỗ Bằng Trình |
TĐ |
14,5x20,5 |
40.000 |
| 20 |
Những điều bạn gái cần tránh |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
16.000 |
| 21 |
những điều bạn trai nên tránh |
|
ĐẠI MINH |
TĐ |
14,5x20,5 |
15.000 |
| 22 |
20 tuổi quyết định cuộc đời người phụ nữ |
|
In Sook Nam |
LĐ |
13x19 |
25.000 |
| 23 |
Nghệ thuật bày tỏ tình cảm |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
16.000 |
| 24 |
1001 lời hay ý đẹp |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
12x21 |
25.000 |
| 25 |
250 câu hỏi dành cho bố mẹ trẻ |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
22.000 |
| 26 |
Nghệ thuật ứng xử trong tình yêu |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
16.000 |
| 27 |
Bí quyết giữ gìn hạnh phúc gia đình |
Như Quỳnh |
VHTT |
13x19 |
27.000 |
| 28 |
1001 bí quyết giữ người yêu |
|
|
TĐ |
14,5x20,5 |
15.000 |
| 29 |
Bạn biết gì về tuổi trung niên |
|
|
|
|
63.000 |
| 30 |
Hỏi đáp giới tính và tình dục |
|
Đại Minh (tuyển soạn) |
TĐ |
13x19 |
20.000 |
| TIN HỌC |
| 1 |
Thủ thuật nhanh trong ứng dụng tin học văn phòng |
Quốc Hùng - Minh Phượng |
TĐBK |
19x27 |
36.000 |
| |
|
|
|
|
|
|